Dựa vào bảng này, chúng ta có thể tra cứu và tìm thấy được sự tương quan, liên kết giữa các yếu tố chiêm tinh và Tarot:

 

Ví dụ:

  • Cung Song Ngư (19/2-20/3) ứng với lá The Moon trong Tarot. Song Ngư được chủ quản bởi Mộc tinh và Hải Vương tinh.
  • 3 lá ấn phụ trong Tarot mang cung Song Ngư đó là 8 of Cups, 9 of Cups và 10 of Cups
  • Theo Golden Dawn thì 8 of Cups là Thổ tinh ở Song Ngư, 9 of Cups là Mộc tinh ở Song Ngư, 10 of Cups là Hỏa tinh ở Song Ngư
  • Nếu bạn là Song Ngư sinh vào khoảng 19/2 – 10/3 nằm trong lá hoàng gia Knight of Cups, và 11/3 – 20/3 thì nằm trong Queen of Wands
  • Giả sử một bạn có ngày sinh là 8/3, thì lá ẩn chính của bạn ấy là The Moon, ẩn phụ là 9 of Cups và lá hoàng gia là Knight of Cups.

 

BẢNG PHÂN PHỐI HÀNH TÌNH VÀ CHÒM SAO TRONG TAROT
(THEO GOLDEN DAWN)

Chòm sao và

Major Cards

Hành tinh chủ quản Minor Cards Hành tinh Minor Ngày Court Cards
Bạch Dương

The Emperor

(21/3-20-4)

Hỏa Tinh

(The Tower)

2 of Wands Hỏa Tinh 21/3-30/3 Queen of Wands
3 of Wands Mặt Trời 31/3-10/4
4 of Wands Kim Tinh 10/4-20/4 King of Pentacles
Kim Ngưu

The Hierophant

(21/4-21/5)

Kim Tinh

(The Empress)

5 of Pentacles Thủy Tinh 21/4-30/4
6 of Pentacles Mặt Trăng 1/5-10/5
7 of Pentacles Thổ Tinh 11/5-21/5 Knight of Swords
Song Tử

The Lovers

(22/5-21/6)

Thủy Tinh

(The Magician)

8 of Swords Mộc Tinh 22/5-31/5
9 of Swords Hỏa Tinh 1/6-10/6
10 of Swords Mặt Trời 11/6-21/6 Queen of Cups
Cự Giải

The Chariot

(22/6-22/7)

Mặt Trăng

(The High Priestess)

2 of Cups Kim Tinh 22/6-1/7
3 of Cups Thủy Tinh 2/7-11/7
4 of Cups Mặt Trăng 12/7-22/7 King of Wands
Sư Tử

Strength

(23/7-22/8)

Mặt Trời

(The Sun)

5 of Wands Thổ Tinh 23/7-1/8
6 of Wands Mộc Tinh 2/8-11/8
7 of Wands Hỏa Tinh 12/8-22/8 Knight of Pentacles
Xử Nữ

The Hermit

(23/8-22/9)

Thủy Tinh

(The Magician)

8 of Pentacles Mặt Trời 23/8-1/9
9 of Pentacles Kim Tinh 2/9-11/9
10 of Pentacles Thủy Tinh 12/9-22/9 Queen of Swords
Thiên Bình

Justice

(23/9-23/10)

Kim Tinh

(The Empress)

2 of Swords Mặt Trăng 23/9-2/10
3 of Swords Thổ Tinh 3/10-12/10
4 of Swrods Mộc Tinh 13/10-23/10 King of Cups
Bọ Cạp

Death

(24/10-22/11)

Hỏa Tinh

(The Tower)

Diêm Vương Tinh

(Judgement)

5 of Cups Hỏa Tinh 24/10-1/11
6 of Cups Mặt Trời 2/11-12/11
7 of Cups Kim Tinh 13/11-22/11 Knight of Wands
Nhân Mã

Temperance

(23/11-21/12)

Mộc Tinh

(The Wheel of Fortune)

8 of Wands Thủy Tinh 23/11-2/12
9 of Wands Mặt Trăng 3/12-12/12
10 of Wands Thổ Tinh 13/12-21/12 Queen of Pentacles
Ma Kết

The Devil

(22/12-19/1)

Thổ Tinh

(The World)

2 of Pentacles Mộc Tinh 22/12-30/12
3 of Pentacles Hỏa Tinh 31/12-9/1
4 of Pentacles Mặt Trời 10/1-19/1 King of Swords
Bảo Bình

The Star

(20/1-18/2)

Thổ Tinh

(The World)

Thiên Vương Tinh

(The Fool)

5 of Swords Kim Tinh 20/1-29/1
6 of Swords Thủy Tinh 30/1-8/2
7 of Swords Mặt Trăng 9/2-18/2 Knight of Cups
Song Ngư

The Moon

(19/2-20/3)

Mộc Tinh

(The Wheel of Fortune)

Hải Vương Tinh

(The Hanged Man)

8 of Cups Thổ Tinh 19/2-29/2
9 of Cups Mộc Tinh 1/3-10/3
10 of Cups Hỏa Tinh 11/3-20/3 Queen of Wands

 

SHARE
Bài trướcHỎI CÓ/KHÔNG TRONG TAROT?
Bài tiếp theo5 of Wands và 5 of Swords – Đấu sức và đấu trí

Bài Viết Mới

78 Độ Minh Triết – Lá Bài The World

Seventy Eight Degrees of Wisdom Rachel Pollack CHƯƠNG VI: CUỘC HÀNH TRÌNH VĨ ĐẠI LÁ BÀI THE WORLD Lá...

78 Độ Minh Triết – Lá Bài Judgement

Seventy Eight Degrees of Wisdom Rachel Pollack CHƯƠNG VI: CUỘC HÀNH TRÌNH VĨ ĐẠI LÁ BÀI JUDGEMENT Lá Bài...

78 Độ Minh Triết – Lá Bài The Sun

Seventy Eight Degrees of Wisdom Rachel Pollack CHƯƠNG VI: CUỘC HÀNH TRÌNH VĨ ĐẠI LÁ BÀI THE SUN Lá...

78 Độ Minh Triết – Lá Bài The Moon

Seventy Eight Degrees of Wisdom Rachel Pollack CHƯƠNG VI: CUỘC HÀNH TRÌNH VĨ ĐẠI LÁ BÀI THE MOON Lá...

78 Độ Minh Triết – Lá Bài The Star

Seventy Eight Degrees of Wisdom Rachel Pollack CHƯƠNG VI: CUỘC HÀNH TRÌNH VĨ ĐẠI LÁ BÀI THE STAR Lá...

78 Độ Minh Triết – Lá Bài The Tower

Seventy Eight Degrees of Wisdom Rachel Pollack CHƯƠNG VI: CUỘC HÀNH TRÌNH VĨ ĐẠI LÁ BÀI THE TOWER Lá...

Video